Bảng chỉ số thành phần

# Sở ban ngành địa phương Số phiếu trả lời Điểm chỉ số thành phần DDCI năm 2021 (Thang điểm 10) DDCI năm 2021 (Thang điểm 100) Xếp loại
Tính minh bạch và tiếp cận thông tin
Chi phí thời gian
Vai trò của người đứng đầu
Chi phí không chính thức
Hỗ trợ DN, HTX, HKD
Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
Cạnh tranh bình đẳng
Tiếp cận đất đai
Tính năng động và hiệu lực
Huyện Cẩm Xuyên 88 1 2.58 1 1.23 1.85 1 1.89 1 1.15
13.77
Rất thấp
Huyện Vũ Quang 147 7.02 6.62 7.71 6.79 5.1 7.64 6.37 8.77 5.99
68.85
Khá
Huyện Hương Khê 77 8.07 7.04 9.07 8.26 6.47 8.68 7.23 7.43 8.22
79.12
Tốt
Thị xã Kỳ Anh 97 7.29 8.24 7.74 7.81 5.01 7.92 9.04 6.64 6.35
73.07
Tốt
Thị xã Hồng Lĩnh 106 9.21 8.97 9.72 8.77 8.54 9.78 7.74 8.36 8.99
89.45
Rất tốt
Huyện Lộc Hà 56 5.48 4.08 7.04 5.58 5.6 5.55 4.49 5.88 4.87
54.52
Trung bình
Thành phố Hà Tĩnh 152 8.4 8.37 9.26 8.21 5.89 9.69 8.19 6.61 7.64
80.26
Rất tốt
Sở Tư pháp 68 7.66 8.27 7.08 8.81 5.42 7.95 4.82 - 5.6
68.2
Khá
Sở Lao động, thương binh và xã hội 55 8.84 7.95 7.35 9 8.01 8.92 5.97 - 8.5
84.48
Rất tốt
Sở Khoa học và công nghệ 40 7.07 7.61 8.76 7.68 9.01 8.37 5.71 - 8.29
79.93
Tốt
Sở Thông tin và truyền thông 45 7.67 8.86 6.32 8.8 6.04 7.5 8.25 - 7.67
79.07
Tốt
Sở Kế hoạch và đầu tư 104 6.48 6.49 7.27 7.03 5.86 7.86 5.4 - 6.71
67.8
Khá
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 43 7.46 8.45 8.59 7.84 7.25 8.36 7.71 - 8.11
80.03
Rất tốt
Sở Tài chính 69 7.77 7.51 8.97 9.2 7.96 9.26 6.53 - 50
68.85
Khá
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch 43 6.6 6.86 6.54 7.37 5.11 7.53 4.24 - 6.67
63.86
Khá
Sở Giáo dục và đào tạo 40 8.42 7.44 9.78 7.76 7.58 9.66 8.39 - 8.21
84.89
Rất tốt
Sở Y tế 60 6.17 5.31 7.78 6.16 2.84 7.7 7.43 - 6.33
62.08
Khá
Sở Công Thương 70 7.63 7.45 6.3 8.02 6.63 7.99 7.26 - 8.02
77.73
Tốt
Sở Giao thông vận tải 58 8.43 7.88 9.01 7.95 7.37 8.52 7.34 - 8.22
81.52
Rất tốt
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh 53 7.77 7.66 6.72 8.81 8.53 8.35 7.85 - 8.5
83.95
Tốt
Thanh tra tỉnh 50 5.59 6.93 4.57 6.76 2.55 6.29 8.44 - 4.52
53.76
Trung bình
Sở Tài nguyên và môi trường 122 5.38 7.55 7.5 5.99 3.86 7.44 6.15 - 5.78
61.97
Khá
Sở Xây dựng 87 7.16 8.32 1.35 7.54 6.48 8.49 6.03 - 7.59
77.38
Tốt
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT tỉnh 42 2.16 4.43 7.47 2.42 1 1.76 3.65 - 2.02
22.12
Rất thấp
Ban quản lý ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh 48 4.57 6.45 4.95 4.02 6.32 4.38 3.17 - 4.84
49.24
Tương đối thấp
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh 51 1.96 3.14 2.03 2.09 3.22 1.93 1.87 - 2.23
23.22
Rất thấp
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh 59 9.35 9.28 10 9.2 9.64 9.78 7.18 - 9.37
92.9
Rất tốt
Bảo hiểm xã hội tỉnh 106 8.64 7.89 9.13 8.79 7.86 9.05 8.28 - 8.31
85.16
Rất tốt
Kho bạc Nhà nước tỉnh 33 3.44 5.61 1 2.11 2.58 3.33 3.45 - 4.04
56.53
Trung bình
Công an tỉnh 60 5.86 8.26 7.89 6 6.2 7.52 5.68 - 6.96
68.98
Khá
Cục Thuế tỉnh 107 9 7.57 9.19 8.33 8.18 8.33 7.48 - 8.25
83.73
Rất tốt
Cục Hải quan tỉnh 35 7.4 9.29 7.68 7.13 4.36 6.72 5.89 - 6.47
68.02
Rất thấp
Huyện Thạch Hà 152 8.88 8.17 9.09 8.48 7.14 9.45 6.67 8.44 8.24
83.24
Rất tốt
Huyện Can Lộc 152 7.65 8.32 7.73 9.62 6.8 8.56 9.64 7.5 7.05
80.25
Rất tốt
Huyện Hương Sơn 152 8.78 7.53 7.48 7.66 4.7 8.18 6.37 6 6.94
70.84
Tốt
Huyện Nghi Xuân 152 6.65 8.7 6.49 8.22 6.28 7.09 6.6 6.89 6.48
69.87
Khá
Huyện Đức Thọ 152 7.22 7.27 9.35 7.19 7.55 7.66 4.42 7.07 6.1
71.56
Tốt
Huyện Kỳ Anh 97 6.19 8.51 7.89 7.55 6.7 9.48 4.16 4.78 8.59
72.08
Tốt