Bảng xếp hạng DDCI tỉnh Hà Tĩnh

STT Sở ban ngành & địa phương 2021
Điểm số Xếp hạng
Huyện & Thành phố, Thị xã
1 Huyện Cẩm Xuyên
13.77
13
2 Huyện Can Lộc
80.25
4
3 Huyện Đức Thọ
71.56
8
4 Huyện Hương Khê
79.12
5
5 Huyện Hương Sơn
70.84
9
6 Huyện Kỳ Anh
72.08
7
7 Huyện Lộc Hà
54.52
12
8 Huyện Nghi Xuân
69.87
10
9 Huyện Thạch Hà
83.24
2
10 Huyện Vũ Quang
68.85
11
11 Thành phố Hà Tĩnh
80.26
3
12 Thị xã Hồng Lĩnh
89.45
1
13 Thị xã Kỳ Anh
73.07
6
Sở Ban Ngành
1 Kho bạc Nhà nước tỉnh
56.53
22
2 Cục Thuế tỉnh
83.73
6
3 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
92.9
1
4 Sở Công Thương
77.73
11
5 Sở Giáo dục và đào tạo
84.89
3
6 Sở Giao thông vận tải
81.52
7
7 Sở Kế hoạch và đầu tư
67.8
17
8 Sở Khoa học và công nghệ
79.93
9
9 Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
83.95
5
10 Sở Lao động, thương binh và xã hội
84.48
4
11 Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
80.03
8
12 Sở Tài chính
68.85
14
13 Sở Tài nguyên và môi trường
61.97
20
14 Sở Thông tin và truyền thông
79.07
10
15 Sở Tư pháp
68.2
15
16 Sở Văn hóa, thể thao và du lịch
63.86
18
17 Sở Xây dựng
77.38
12
18 Sở Y tế
62.08
19
19 Thanh tra tỉnh
53.76
23
20 Ban quản lý ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
49.24
24
21 Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
23.22
27
22 Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình NN&PTNT tỉnh
22.12
28
23 Bảo hiểm xã hội tỉnh
85.16
2
24 Cục Hải quan tỉnh
68.02
16
25 Công an tỉnh
68.98
13